通竅

tōng qiàothông khiếu

Hán Việt: thông khiếu · Pinyin: tōng qiào

Tổng quan

biết lý lẽ; thông hiểu sự tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指疏通关窍。 2.开通,明白事理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開通七竅。古代神話傳說,南海之帝與北海之帝替中央之帝渾沌開通七竅,日鑿一竅,七日渾沌死。見《莊子.應帝王》。 2.通達事理。如:「這件事他學了半年才通竅。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 竅 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết điều: biết lý lẽ/thông hiểu sự tình
  • Cihui 他是個通竅的人,用不著你去開導他。
  • Biên soạn understand; grasp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通七竅。古代神話傳說,南海之帝與北海之帝替中央之帝渾沌開通七竅,日鑿一竅,七日渾沌死。見《莊子.應帝王》。 2.通達事理。如:「這件事他學了半年才通竅。」

Eng

  • Cihui 通竅 ōngqiào v.o. understand; grasp

Từ liên quan

Gần nghĩa

窍诀 · 竅門 · 通乘 · 通書 · 通乳 · 通事 · 通亮 · 通人