通竅

tōng qiào thông khiếu

Hán Việt: thông khiếu · Pinyin: tōng qiào

Tổng quan

biết điều: biết lý lẽ/thông hiểu sự tình

Cấu tạo: (thông) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết điều: biết lý lẽ/thông hiểu sự tình
  • Cihui biết điều; biết lý lẽ; thông hiểu sự tình。通達事理。 他是個通竅的人,用不著你去開導他。 anh ấy là người rất biết điều, không cần anh đi giảng giải khuyên bảo anh ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通七竅。古代神話傳說,南海之帝與北海之帝替中央之帝渾沌開通七竅,日鑿一竅,七日渾沌死。見《莊子.應帝王》。 2.通達事理。如:「這件事他學了半年才通竅。」

Eng

  • Cihui 通竅 ōngqiào v.o. understand; grasp