通算
thông toán
Hán Việt: thông toán · Pinyin: tōng suàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通計合算。《文明小史》第一七回:「如今只此一身,自頂至踵,通算也不過十幾塊。」《紅樓夢》第五六回:「錢費兩起,東西又白丟一半,通算起來反費了兩折子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"通筭"; 犹总计。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"通筭"。 2.犹总计。
ja
- JMdict total|sum|aggregate