通紅
thông hồng
Hán Việt: thông hồng · Pinyin: tōng hóng
Tổng quan
rất đỏ | đỏ khắp | mặt đỏ (đỏ đậm) rất đỏ; đỏ rực; đỏ chói。很紅;十分紅。 臉凍得通紅 mặt bị cóng đỏ rực 爐火通紅 lò lửa đỏ rực
Nghĩa
Việt
- Cihui rất đỏ | đỏ khắp | mặt đỏ (đỏ đậm) rất đỏ; đỏ rực; đỏ chói。很紅;十分紅。 臉凍得通紅 mặt bị cóng đỏ rực 爐火通紅 lò lửa đỏ rực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整個都變紅了。如:「她羞得滿臉通紅。」《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏是個良人心性,見說要他當面見生人,耳根通紅起來。」《文明小史》第二九回:「幾句話說得二虎大是沒趣,臉都漲得通紅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很红;十分红。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很红;十分红。
Eng
- CC-CEDICT very red|red through and through|to blush (deep red)
- Cihui very red; red through and through; to blush (deep red)