通統

tōng tǒng thông thống

Hán Việt: thông thống · Pinyin: tōng tǒng

Tổng quan

toàn bộ: tất cả/hết thảy/cả thảy

Cấu tạo: (thông) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ; tất cả; hết thảy; cả thảy。通通。
  • Cihui toàn bộ: tất cả/hết thảy/cả thảy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通通、一概。《文明小史》第六回:「現在差了我們,倘若拿人不到,一定要討沒趣,不要把十幾年的老臉通統丟掉!」

Eng

  • Cihui 通統 ōngtǒng adv. wholly