通義

tōng yì thông nghĩa

Hán Việt: thông nghĩa · Pinyin: tōng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常則。《孟子.滕文公上》:「治於人者食人,治人者食於人,天下之通義也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「天地之常經,古今之通義也。」

Eng

  • Cihui 通義 tōngyì n. constant rule/principle