通脈 thông mạch Hán Việt: thông mạch Tổng quan Cấu tạo: 通 (thông) + 脈 (mạch)Hán Việtthông mạchCấu tạo通 + 脈 · thông + mạch nghĩa thành phần: thông + mạch Nghĩa EngCihui 通脈 ōngmài v.o. <ch. med.> 1. promote blood circulation by invigorating vital energy 2. promote lactation