通脫

tōng tuō thông thoát

Hán Việt: thông thoát · Pinyin: tōng tuō

Tổng quan

thông đạt thoát tục

Cấu tạo: (thông) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông đạt thoát tục。通達脫俗,不拘小節。
  • Cihui thông đạt thoát tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達脫俗,曠放不拘。《晉書.卷八三.袁瓌傳》:「耽投馬絕叫,探布帽擲地,曰:『竟識袁彥道不?』其通脫若此。」《南史.卷六一.陳慶之傳》:「(慶之)暄素通脫,以俳優自居。」也作「通侻」。

Eng

  • Cihui 通脫 ōngtuō s.v. unconventional and carefree ◆v.p. <wr.> 1. not bother about trifles 2. be unconventional