通脫
thông thoát
Hán Việt: thông thoát · Pinyin: tōng tuō
Tổng quan
thông đạt thoát tục
Nghĩa
Việt
- Cihui thông đạt thoát tục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旷达洒脱,不拘小节言论通脱|性情通脱如此。
Eng
- Cihui 通脫 ōngtuō s.v. unconventional and carefree ◆v.p. <wr.> 1. not bother about trifles 2. be unconventional