通腳

tōng jiǎo thông cước

Hán Việt: thông cước · Pinyin: tōng jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做內線,傳遞消息。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「乃將白銀二十兩,賄賂王婆,央他通腳。」 2.腳對腳。《西遊記》第四四回:「原來八戒與沙僧通腳睡著。」