通膨

tōng péng thông bành

Hán Việt: thông bành · Pinyin: tōng péng

Tổng quan

(Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通貨膨脹|通货膨胀)

Cấu tạo: (thông) + (bành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通貨膨脹|通货膨胀)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通貨膨脹的簡稱。因貨幣流通量大幅增加,而導致一般物價迅速上漲,幣值跌落的現象。如:「央行宣布抑制通膨,穩定物價政策。」也稱為「通貨膨脹」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) inflation (abbr. for 通貨膨脹|通货膨胀[tong1 huo4 peng2 zhang4])
  • Cihui (Tw) inflation (abbr. for 通貨膨脹|通货膨胀)