通草

tōng cǎo thông thảo

Hán Việt: thông thảo · Pinyin: tōng cǎo

Tổng quan

cây giấy gạo (Tetrapanax papyriferus)

Cấu tạo: (thông) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây giấy gạo (Tetrapanax papyriferus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。五加科通脫木屬,常綠灌木或小喬木。樹幹直,全株有毛,小枝具有節狀之葉痕,內具白髓。葉片圓形,徑可達六十公分,掌狀七裂,叢生枝端。繖形花序排成圓錐花叢;花瓣四枚,白色。果實球形,熟時成黑色。甚莖髓切成薄片,可代替紙使用,或製作裝飾的工藝品,中醫煎汁可供藥用,具利尿及清涼解熱和鎮靜之效。也稱為「通脫木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木通; 即通脱木。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木通。 2.即通脱木。

Eng

  • CC-CEDICT rice-paper plant (Tetrapanax papyriferus)
  • Cihui rice-paper plant (Tetrapanax papyriferus)