通融
thông dung
Hán Việt: thông dung · Pinyin: tōng róng
Tổng quan
linh hoạt | đáp ứng | nới lỏng hoặc lách quy định | khoản vay ngắn hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hoạt | đáp ứng | nới lỏng hoặc lách quy định | khoản vay ngắn hạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.變通、不拘執,有破例遷就,予人方便之意。《隋書.卷一七.律曆志中》:「雖言冬至後上三日,前後通融,只合在斗十七度。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們用得著的是銀子,有的是貨物,彼此通融,大家有利。」 2.曉悟貫通。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「某嘗說:『讀書須細看得意思通融後,都不見注解,但見有正經幾個字在,方好。』」 3.暫時借貸,以補款項的不足。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变通办法,不死板,使人方便好好跟人家商量,请他们通融一下; 暂借资金钱一时凑不够数,还得跟朋友通融一点儿。
- Tân Hoa Tự Điển ①变通办法,不死板,使人方便好好跟人家商量,请他们通融一下。②暂借资金钱一时凑不够数,还得跟朋友通融一点儿。
Eng
- CC-CEDICT flexible|to accommodate|to stretch or get around regulations|a short-term loan
- Cihui flexible; to accommodate; to stretch or get around regulations; a short-term loan