通融

tōng róngthông dung

Hán Việt: thông dung · Pinyin: tōng róng

Tổng quan

châm chước; biện pháp linh hoạt; châm chế. việc này có thể châm chế được.; mượn tạm; vay tạm; giật tạm. tôi muốn mượn tạm của anh 200 đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①变通办法,不死板,使人方便好好跟人家商量,请他们通融一下。②暂借资金钱一时凑不够数,还得跟朋友通融一点儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.變通、不拘執,有破例遷就,予人方便之意。《隋書.卷一七.律曆志中》:「雖言冬至後上三日,前後通融,只合在斗十七度。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們用得著的是銀子,有的是貨物,彼此通融,大家有利。」 2.曉悟貫通。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「某嘗說:『讀書須細看得意思通融後,都不見注解,但見有正經幾個字在,方好。』」 3.暫時借貸,以補款項的不足。

Cấu tạo: 通 (thông) + 融 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hoạt
  • Cihui đáp ứng
  • Cihui nới lỏng hoặc lách quy định
  • Cihui khoản vay ngắn hạn
  • Tần suất từ linh hoạt , đáp ứng , nới lỏng hoặc lách quy định , khoản vay ngắn hạn; thông dong/thông dung: dàn xếp/châm chước/biện pháp linh hoạt/châm chế/mượn tạm/vay tạm/giật tạm; 1. châm chước; biện pháp linh hoạt; châm chế. việc này có thể châm chế được. 2. mượn tạm; vay tạm; giật tạm. tôi muốn mượn tạm của anh 200 đồng.; châm chước; biện pháp linh hoạt; châm chế; mượn tạm; vay tạm; giật tạm
  • Biên soạn v. 1. stretch rules for sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變通、不拘執,有破例遷就,予人方便之意。《隋書.卷一七.律曆志中》:「雖言冬至後上三日,前後通融,只合在斗十七度。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們用得著的是銀子,有的是貨物,彼此通融,大家有利。」 2.曉悟貫通。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「某嘗說:『讀書須細看得意思通融後,都不見注解,但見有正經幾個字在,方好。』」 3.暫時借貸,以補款項的不足。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①变通办法,不死板,使人方便好好跟人家商量,请他们通融一下。②暂借资金钱一时凑不够数,还得跟朋友通融一点儿。

Eng

  • Cihui flexible; to accommodate; to stretch or get around regulations; a short-term loan
  • Tần suất từ v. 1. stretch rules for sb. , Nǐ néng bāng wǒ ∼ yīxià ma? Can you stretch the rules a bit for me? 2. provide short-term credit

Đức

  • Handedict etw. nicht so genau nehmen, Vorschriften flexibel handhaben

Từ liên quan

Gần nghĩa

通融者 · 融为 · 融会 · 融入 · 融冰 · 融化 · 融合 · 融和