通解
thông giải
Hán Việt: thông giải · Pinyin: tōng jiě
Tổng quan
thông hiểu: hiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui thông hiểu: hiểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通達理解。《北齊書.卷四四.儒林傳.馮偉傳》:「少從李寶鼎遊學,李重其聰敏,恆別意試問之。多所通解,尤明禮傳。」《新唐書.卷一八四.楊收傳》:「疏眉目,寡言笑,博學彊記,至它藝無不通解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏通解释; 通晓理解; 通顺易懂;明白了解; 通达颖悟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疏通解释。 2.通晓理解。 3.通顺易懂;明白了解。 4.通达颖悟。
Eng
- Cihui 通解 ōngjiě v. be well versed in ◆n. <math.> general solution
ja
- JMdict explanation|commentary