通誠

tōng chéng thông thành

Hán Việt: thông thành · Pinyin: tōng chéng

Tổng quan

cầu nguyện: cầu khấn

Cấu tạo: (thông) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu nguyện; cầu khấn (trước tượng thần hoặc phật.)。在神、佛像前表白自己的心意。 通誠禱告 van vái cầu nguyện; cầu khấn thần phật phù hộ.
  • Cihui cầu nguyện: cầu khấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祈禱、禱祝。《通俗常言疏證.鬼神.通誠》引《瑞筠圖劇》:「請帖香,待小道通誠。」也作「通陳」。