通譯

tōng yì thông dịch

Hán Việt: thông dịch · Pinyin: tōng yì

Tổng quan

(cổ) phiên dịch | thông dịch | phiên dịch viên | thông dịch viên huyển tiếng nói hoặc chữ nước này sang tiếng nói hoặc chữ nước khác. thông dịch thông dịch ☆Chuyển tiếng nói hoặc chữ nước này sang tiếng nói hoặc chữ nước khác. 1. thông dịch; phiên dịch。舊時指在語言互不相通的人談話時做翻譯。 2. người phiên dịch; người thông dịch; thông dịch viên。舊時指做通譯工作的人。

Cấu tạo: (thông) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông dịch thông dịch ☆Chuyển tiếng nói hoặc chữ nước này sang tiếng nói hoặc chữ nước khác.
  • Cihui (cổ) phiên dịch | thông dịch | phiên dịch viên | thông dịch viên huyển tiếng nói hoặc chữ nước này sang tiếng nói hoặc chữ nước khác. thông dịch thông dịch ☆Chuyển tiếng nói hoặc chữ nước này sang tiếng nói hoặc chữ nước khác. 1. thông dịch; phiên dịch。舊時指在語言互不相通的人談話時做翻譯。 2. ngườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻譯兩方語言使其相通。如:「他通譯得很好,使得雙方在溝通上沒有障礙。」 2.稱通曉多種語言文字,能作口頭翻譯的人。如:「對外貿易的公司通常需要僱用專業通譯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互译两方语言使通晓; 指翻译人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互译两方语言使通晓。 2.指翻译人员。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to translate|to interpret|translator|interpreter
  • Cihui (old) to translate; to interpret; translator; interpreter