通變

tōng biàn thông biến

Hán Việt: thông biến · Pinyin: tōng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.繫辭上》:「極數知來之謂占,通變之謂事。」指通權達變。南朝梁.劉勰《文心雕龍.通變》:「凡詩賦書記,名理相因,此有常之體也;文辭氣力,通變則久,此無方之數也。」《西遊記》第一回:「你這漢子,甚不通變。我方才這般與你說了,你還不省?」

Eng

  • Cihui 通變 tōngbiàn v. change