通識
thông thức
Hán Việt: thông thức · Pinyin: tōng shí
Tổng quan
kiến thức chung | kiến thức tổng quát | kiến thức phổ thông | được biết rộng rãi | học vấn uyên thâm
Nghĩa
Việt
- Cihui kiến thức chung | kiến thức tổng quát | kiến thức phổ thông | được biết rộng rãi | học vấn uyên thâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種要求識見博通的教育理念。旨在使學生廣泛接觸社會所需的各門知識,以拓寬視野、開放心靈、擴充知識領域,並能全面觀照當代文化方向,了解自身與社會的互動關係。如:「通識課程」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学识渊博的人; 学识渊博; 指广博的知识。
- Tân Hoa Tự Điển 1.学识渊博的人。 2.学识渊博。 3.指广博的知识。
Eng
- CC-CEDICT general knowledge|overall knowledge|common knowledge|widely known|erudition
- Cihui general knowledge; overall knowledge; common knowledge; widely known; erudition