通譜

tōng pǔ thông phổ

Hán Việt: thông phổ · Pinyin: tōng pǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (phổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同姓的人互认为同族; 异姓人相约结为兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同姓的人互认为同族。 2.异姓人相约结为兄弟。

Eng

  • Cihui 通譜 ōngpǔ v.o. 1. exchange cards containing all personal details and thus become sworn brothers 2. regard as the same clan