通財

tōng cái thông tài

Hán Việt: thông tài · Pinyin: tōng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互通錢財。《周禮.秋官司寇.士師》:「令移民通財,糾守緩刑。」漢.班固《白虎通德論.卷七.文質》:「朋友之際,五常之道,有通財之義,賑窮救急之意。」

Eng

  • Cihui 通財 tōngcái v.o. establish monetary relations