通貨

tōng huò thông hóa

Hán Việt: thông hóa · Pinyin: tōng huò

Tổng quan

tiền tệ | (cũ) trao đổi hàng hóa tiền tệ; giấy bạc (tiền tệ lưu thông trong hoạt động kinh tế xã hội)。在社會經濟活動中作為流通手段的貨幣。 硬通貨 đồng tiền mạnh 通貨膨脹 lạm phát

Cấu tạo: (thông) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền tệ | (cũ) trao đổi hàng hóa tiền tệ; giấy bạc (tiền tệ lưu thông trong hoạt động kinh tế xã hội)。在社會經濟活動中作為流通手段的貨幣。 硬通貨 đồng tiền mạnh 通貨膨脹 lạm phát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貨物的買賣交往。《史記.卷六二.管晏列傳.管仲》:「管仲既任政相齊,以區區之齊在海濱,通貨積財,富國彊兵,與俗同好惡。」 2.在社會經濟活動中流通使用的貨幣。一般分為紙幣與鑄幣兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指在流通领域中充当流通手段或支付手段的纸币、硬币、支票、银行本票等。主要指国家发行的法定货币。如人民币是中国的通货,美元是美国的通货,英镑是英国的通货等。通货能否保持稳定,取决于纸币发行的总量能否与流通中的货币实际需要量相适应。

Eng

  • CC-CEDICT currency|(old) exchange of goods
  • Cihui currency; (old) exchange of goods

ja

  • JMdict currency