通路
thông lộ
Hán Việt: thông lộ · Pinyin: tōng lù
Tổng quan
đường sá; đường giao thông. trước cửa có con đường giao thông Nam Bắc; con đường. 電流的通路 đường điện
1.开通道路。 2.通畅的路; 大路。 3.解决问题的途径。 4.犹对路。
1.通行的道路。如:「愈來愈多的攤販在此營業,把整條通路搞得擁塞不堪。」_x000D_ 2.可通行的管道、路徑。如:「處理事情如遇到阻礙時,何必固執拘泥,只要換條通路,或許便能豁然開朗、海闊天空了!」_x000D_ 3.指電流可以流通的電路狀態。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại lộ
- Cihui lối đi
- Cihui lối thông
- Cihui kênh
- Biên soạn thoroughfare; passageway; route
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通行的道路。如:「愈來愈多的攤販在此營業,把整條通路搞得擁塞不堪。」_x000D_ 2.可通行的管道、路徑。如:「處理事情如遇到阻礙時,何必固執拘泥,只要換條通路,或許便能豁然開朗、海闊天空了!」_x000D_ 3.指電流可以流通的電路狀態。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开通道路。 2.通畅的路; 大路。 3.解决问题的途径。 4.犹对路。
Eng
- JMdict passage
- JMdict pathway
- JMdict roadway
- JMdict avenue
- JMdict aisle
- Cihui thoroughfare; passage; pathway; channel
Đức
- Handedict Durchgang
ja
- JMdict 通路(つうろ)