通透
thông thấu
Hán Việt: thông thấu · Pinyin: tōng tòu
Tổng quan
thông suốt, trong suốt
Nghĩa
Việt
- Cihui thông suốt, trong suốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 了解透澈。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「學須先理會那大底。理會得大底了,將來那裡面小底自然通透。」《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「談論之間,知道呂玉買賣中通透,拉他同往山西脫貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通达透彻凡事见得通透了,自然欢悦。
Eng
- CC-CEDICT penetrating
- Cihui penetrating