通途

tōng tú thông đồ

Hán Việt: thông đồ · Pinyin: tōng tú

Tổng quan

đại lộ thông đồ (術語)謂通常之法也。觀音義疏上曰:「此乃通途商略。」因明義斷曰:「此解雖然未是通途。」☸ đường cái; đường lớn。大道。

Cấu tạo: (thông) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại lộ thông đồ (術語)謂通常之法也。觀音義疏上曰:「此乃通途商略。」因明義斷曰:「此解雖然未是通途。」☸ đường cái; đường lớn。大道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"通涂"。

Eng

  • CC-CEDICT thoroughfare
  • Cihui thoroughfare