通連

tōng lián thông liên

Hán Việt: thông liên · Pinyin: tōng lián

Tổng quan

thông với: thông nhau/liền với

Cấu tạo: (thông) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông với: thông nhau/liền với
  • Cihui thông với; thông nhau; liền với。接連而又相通。 跟臥房通連的還有一間小屋子。 thông với phòng ngủ còn có một gian nhà nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相通接連。如:「火車車廂總是通連在一起。」

Eng

  • Cihui 通連 tōnglián* v. be connected; lead to