通道

tōng dào thông đạo

Hán Việt: thông đạo · Pinyin: tōng dào

Tổng quan

huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化, Hồ Nam | kênh (truyền thông) | đường thông | hành lang

Cấu tạo: (thông) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化, Hồ Nam | kênh (truyền thông) | đường thông | hành lang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來往通行的大路。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「老棄敦煌,正當西域通道。」 2.通行天下的倫常法則,指達道而言。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「君臣、父子、兄弟、夫婦、長幼之序,此五者天下之通道也。」 3.開通道路。《書經.旅獒》:「惟克商,遂通道于九夷八蠻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传输信息的数据通路; 计算机系统中传送信息和数据的装置。主要有主存储器读写通道和输入、输出通道。能接收中央处理机的命令,独立执行通道程序,协助中央处理机控制与管理外部设备; 来往的路或供上下的楼梯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①传输信息的数据通路。②计算机系统中传送信息和数据的装置。主要有主存储器读写通道和输入、输出通道。能接收中央处理机的命令,独立执行通道程序,协助中央处理机控制与管理外部设备。③来往的路或供上下的楼梯。

Eng

  • CC-CEDICT (communications) channel|thoroughfare|passage
  • Cihui (communications) channel; thoroughfare; passage