通鋪
thông phô
Hán Việt: thông phô · Pinyin: tōng pù
Tổng quan
giường chung: giường ghép liền
Nghĩa
Việt
- Cihui giường chung; giường ghép liền。(旅店、集體宿舍等)連在一起的鋪位。
- Cihui giường chung: giường ghép liền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾多床位連接在一起的鋪位。
Eng
- Cihui 通鋪 ōngpù* n. wide bed for several people M:¹zhāng