通鋪

tōng pù thông phô

Hán Việt: thông phô · Pinyin: tōng pù

Tổng quan

giường chung: giường ghép liền

Cấu tạo: (thông) + (phô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường chung: giường ghép liền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能睡多人的床铺; 指连在一起的铺位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能睡多人的床铺。 2.指连在一起的铺位。

Eng

  • Cihui 通鋪 ōngpù* n. wide bed for several people M:¹zhāng