通問

tōng wèn thông vấn

Hán Việt: thông vấn · Pinyin: tōng wèn

Tổng quan

gửi lời chào hỏi lẫn nhau | giao tiếp | trao đổi tin tức

Cấu tạo: (thông) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi lời chào hỏi lẫn nhau | giao tiếp | trao đổi tin tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相往來訪問。《禮記.曲禮上》:「嫂叔不通問。」《三國志.卷一九.魏書.任城陳蕭王傳.陳思王植》:「國之綱紀,本無禁固諸國通問之詔也,矯枉過正,下吏懼譴,以至於此耳。」 2.互通音訊。《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「董家宗族寥落,更鮮血氣人,無敢向圜扉通問者。」《佩文韻府.卷七二.問韻》:「別來南北不通問,夜夢玉樹春風前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相问候; 互通音讯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相问候。 2.互通音讯。

Eng

  • CC-CEDICT to mutually send greetings|to communicate|to exchange news
  • Cihui to mutually send greetings; to communicate; to exchange news