通陳

tōng chén thông trần

Hán Việt: thông trần · Pinyin: tōng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禱告、禱祝。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「討他課錢,通陳過了,走下樓梯,聽他剖斷。」也作「通誠」。