通風口

tōng fēng kǒuthông phong khẩu

Hán Việt: thông phong khẩu · Pinyin: tōng fēng kǒu

Tổng quan

lỗ thông gió

Cấu tạo: 通 (thông) + 風 (phong) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa mở để thông gió
  • Tần suất từ điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy)
  • Biên soạn air vent; vent; opening for ventilation

Eng

  • Cihui air vent; opening for ventilation
  • Tần suất từ n. air vent; vent; opening for ventilation

Đức

  • Handedict Luftloch

Từ liên quan

Gần nghĩa

通風機 · 通風孔 · 通风机 · 通风的 · 通风窗 · 通風管 · 风口浪尖 · 通风报信