通風
thông phong
Hán Việt: thông phong · Pinyin: tōng fēng
Tổng quan
thông thoáng | thông gió | tiết lộ thông tin ái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió. thông phong thông phong ☆Cái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió. 1. thông gió; thông hơi; thoáng khí。使空氣流通。 通風設備 thiết bị thông gió 把窗子打開,通通風。 mở cửa sổ ra cho thoáng khí. 2. để lộ tin tức; tiết lộ tin tức。透露消息。 通風報信 bắn tin; mật báo 3. thoáng gió。空氣流通;透氣兒。 這屋子不通風,鬧得很。 ngôi nhà này không thoáng gió, oi bức quá.
Nghĩa
Việt
- Cihui thông phong thông phong ☆Cái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió.
- Cihui thông thoáng | thông gió | tiết lộ thông tin ái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió. thông phong thông phong ☆Cái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió. 1. thông gió; thông hơi; thoáng khí。使空氣流通。 通風設備 thiết bị thông gió 把窗子打開,通通風。 mở cửa sổ ra cho thoáng khí. 2. để lộ tin tức; tiết lộ tin…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使空氣流通。如:「宿舍的通風設備良好。」 2.暗中透露消息。《初刻拍案驚奇》卷一二:「果有這個事,此人平日元非相識,卻又關在外邊,無處通風。」《紅樓夢》第七四回:「等到晚上園門關了的時節,內外不通風,我們竟給他們個冷不防,帶著人到各處丫頭們房裡搜尋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空气流通;透气; 透露消息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空气流通;透气。 2.透露消息。
Eng
- CC-CEDICT airy|ventilation|to ventilate|to disclose information
- Cihui airy; ventilation; to ventilate; to disclose information
ja
- JMdict ventilation|draft|airing