透风

tòu fēngthấu phong

Hán Việt: thấu phong · Pinyin: tòu fēng

Tổng quan

gió lùa. khe cửa có chút gió lùa.; thoáng gió; thông gió. đem tất cả đồ trong rương ra hong gió.; lộ tin; báo tin. việc này, anh ấy để lộ một chút tin với tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻透露消息﹑风声。 2.风可以通过。 3.把东西摊开,放在通风的地方,让风吹吹,使干燥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通風。《紅樓夢》第六七回:「叫他多多做些小冷布口袋兒,一嘟嚕套上個,又透風,又不蹧蹋。」 2.暗通消息,洩漏祕密。《儒林外史》第五回:「知縣大驚,細細在衙門裡追問,纔曉得是門子透風。」《文明小史》第四一回:「預先透風給各學堂監督,傳諭他們教習率領學生,一齊穿著體操衣服,手執花圈,前來送殯。」 3.將東西讓風吹吹,透透氣。如:「櫥子裡的衣服該拿出來透透風。」

Cấu tạo: 透 (thấu) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để không khí lưu thông
  • Cihui thông gió
  • Tần suất từ thấu phong: gió lùa/thoáng gió/thông gió/lộ tin/báo tin; thoáng gió; thông gió; lộ tin; báo tin
  • Biên soạn 1. ventilate 2. divulge a secret; leak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通風。《紅樓夢》第六七回:「叫他多多做些小冷布口袋兒,一嘟嚕套上個,又透風,又不蹧蹋。」 2.暗通消息,洩漏祕密。《儒林外史》第五回:「知縣大驚,細細在衙門裡追問,纔曉得是門子透風。」《文明小史》第四一回:「預先透風給各學堂監督,傳諭他們教習率領學生,一齊穿著體操衣服,手執花圈,前來送殯。」 3.將東西讓風吹吹,透透氣。如:「櫥子裡的衣服該拿出來透透風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻透露消息﹑风声。 2.风可以通过。 3.把东西摊开,放在通风的地方,让风吹吹,使干燥。

Eng

  • Cihui 透風 òufēng* v.o. 1. ventilate 2. divulge a secret; leak; Zhè shì tā gěi wǒ tòule diǎnr fēng. He gave me some hints about this matter. 3. dry in the air; air
  • Tần suất từ v.o. 1. ventilate 2. divulge a secret; leak , Zhè shì tā gěi wǒ tòule diǎnr fēng. He gave me some hints about this matter. 3. dry in the air; air

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通风