通風機

tōng fēng jī thông phong ki

Hán Việt: thông phong ki · Pinyin: tōng fēng jī

Tổng quan

người quạt, cái quạt thóc bộ thông gió, máy thông gió; quạt, cửa sổ thông gió (ô tô), (kiến trúc) cửa thông hơi

Cấu tạo: (thông) + (phong) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quạt, cái quạt thóc bộ thông gió, máy thông gió; quạt, cửa sổ thông gió (ô tô), (kiến trúc) cửa thông hơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以输送气体并在一定程度上提高气体压力的机械。把原动机提供的机械能转换为被输送气体的压力势能和速度能。习惯上将作抽气用的称为引风机”或吸风机”,作送气用的称为送风机”或鼓风机”。广泛应用于采矿、冶金、电力、土建、空气调节等方面。

Eng

  • Cihui 通風機 ōngfēngjī n. ventilator; fanner; air pump M:¹jià/¹tái