通风机

tōng fēng jīthông phong ki

Hán Việt: thông phong ki · Pinyin: tōng fēng jī

Tổng quan

người quạt, cái quạt thóc bộ thông gió, máy thông gió; quạt, cửa sổ thông gió (ô tô), (kiến trúc) cửa thông hơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

用以输送气体并在一定程度上提高气体压力的机械。把原动机提供的机械能转换为被输送气体的压力势能和速度能。习惯上将作抽气用的称为引风机”或吸风机”,作送气用的称为送风机”或鼓风机”。广泛应用于采矿、冶金、电力、土建、空气调节等方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裝設在房屋壁間,用以排除室內汙濁空氣,或將室外新鮮空氣吸入的機器。可使室內空氣流通。

Cấu tạo: 通 (thông) + 風 (phong) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quạt thông gió
  • Biên soạn ventilator; fanner; air pump M:¹jià/¹tái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以输送气体并在一定程度上提高气体压力的机械。把原动机提供的机械能转换为被输送气体的压力势能和速度能。习惯上将作抽气用的称为引风机”或吸风机”,作送气用的称为送风机”或鼓风机”。广泛应用于采矿、冶金、电力、土建、空气调节等方面。

Eng

  • Cihui 通風機 ōngfēngjī n. ventilator; fanner; air pump M:¹jià/¹tái

Đức

  • Handedict Gebläse, Lüfter

Từ liên quan

Gần nghĩa

通風機 · 通风口 · 通风孔 · 通风的 · 通风窗 · 通风管 · 通风报信 · 通風