逛燈

guàng dēng cuống đăng

Hán Việt: cuống đăng · Pinyin: guàng dēng

Tổng quan

đi rước đèn: xem hội hoa đăng

Cấu tạo: (cuống) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi rước đèn: xem hội hoa đăng
  • Cihui đi rước đèn; xem hội hoa đăng (vào ngày 15 tháng giêng)。指農曆正月十五日夜晚上街觀賞花燈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指舊俗市肆於陰曆正月十五日燈節晚間,至街衢遊覽懸掛的花燈。如:「今晚逛燈的人真多,擠都擠不動。」

Eng

  • Cihui 逛燈 uàngdēng v.o. look at the lanterns displayed on the streets on the Lantern Festival