guàng cuống

Hán Việt: cuống · Pinyin: guàng

Tổng quan

đi dạo thăm

逛游 · 逛灯 · 逛燈 · 逛荡 · 逛蕩 · 逛街 · 逛逛 · 逛來逛去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàng
Hán Việtcuống
Quảng Đônggwaan6
Nhật BảnHASHIRU
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkyangx
Phản thiết古况切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thủng thỉnh, tả cái dáng đi. Tục gọi sự đi ra ngoài chơi là {cuống} [逛]. Như {nhàn cuống} [閒逛] đi chơi, đi lang thang.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遊覽、閒步。如:「逛街」、「逛夜市」。《老殘遊記》第五回:「老殘無事,便向街道閒逛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逛〈动〉 外出散步;闲游;游览 平生最喜游山逛水。--宗璞《西湖漫笔》 又如逛庙(赶庙会);逛厂(指逛游北京琉璃厂一带集市);逛膀子(闲游);逛景(游览景致) 逛guàng闲玩,游览~大街。~颐和园。~青城山。

Eng

  • CC-CEDICT to stroll|to visit

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【等韻】居往切,狂上聲。【玉篇】走貌。 又【集韻】古况切。音誑。欺也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư