逞兇

chěng xiōngsính hung

Hán Việt: sính hung · Pinyin: chěng xiōng

Tổng quan

Thích làm những việc dữ dằn độc ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"逞凶"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

任意為害,四處行凶。如:「最近社會治安亮起紅燈,不時有歹徒到處逞凶作案。」

Cấu tạo: 逞 (sính) + 兇 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 逞凶 hěngxiōng v.o. act violently; act with murderous intent

Eng

  • Cihui 逞凶 hěngxiōng v.o. act violently; act with murderous intent

Từ liên quan

Gần nghĩa

兇兆 · 兇徒 · 兇暴 · 兇橫 · 凶喪 · 凶事 · 凶人 · 凶信