逞兇
sính hung
Hán Việt: sính hung · Pinyin: chěng xiōng
Tổng quan
hích làm những việc dữ dằn độc ác. sính hung sính hung ☆Thích làm những việc dữ dằn độc ác.
Nghĩa
Việt
- Cihui hích làm những việc dữ dằn độc ác. sính hung sính hung ☆Thích làm những việc dữ dằn độc ác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任意為害,四處行凶。如:「最近社會治安亮起紅燈,不時有歹徒到處逞凶作案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"逞凶"。
Eng
- Cihui 逞凶 hěngxiōng v.o. act violently; act with murderous intent