逞志

chěng zhìsính chí

Hán Việt: sính chí · Pinyin: chěng zhì

Tổng quan

Thích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.快心,称愿; 得逞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遂了心志,感到快意。《國語.晉語八》:「君掄賢人之後有常位於國者而立之,亦掄逞志虧君以亂國者之後而去之。」《文選.張衡.西京賦》:「爾乃逞志究欲,窮身極娛。」也作「騁志」。

Cấu tạo: 逞 (sính) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí.; hích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí
  • Biên soạn 逞志 chěngzhì v.o. satisfy oneself; indulge oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遂了心志,感到快意。《國語.晉語八》:「君掄賢人之後有常位於國者而立之,亦掄逞志虧君以亂國者之後而去之。」《文選.張衡.西京賦》:「爾乃逞志究欲,窮身極娛。」也作「騁志」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.快心,称愿; 得逞。

Eng

  • Cihui 逞志 chěngzhì v.o. satisfy oneself; indulge oneself
  • Tần suất từ 逞志 chěngzhì v.o. satisfy oneself; indulge oneself

other

  • Nguồn khác Khoái chí

Từ liên quan

Gần nghĩa

志丹 · 志仁 · 志元 · 志勤 · 志向 · 志哀 · 志圓 · 志士