逞志
sính chí
Hán Việt: sính chí · Pinyin: chěng zhì
Tổng quan
hích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí. sính chí sính chí ☆Thích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí.
Nghĩa
Việt
- Cihui hích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí. sính chí sính chí ☆Thích ý. Vui thích trong lòng mà lộ ra ngoài. Như: Khoái chí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遂了心志,感到快意。《國語.晉語八》:「君掄賢人之後有常位於國者而立之,亦掄逞志虧君以亂國者之後而去之。」《文選.張衡.西京賦》:「爾乃逞志究欲,窮身極娛。」也作「騁志」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快心,称愿;得逞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.快心,称愿;得逞。
Eng
- Cihui 逞志 chěngzhì v.o. satisfy oneself; indulge oneself