逞能
sính năng
Hán Việt: sính năng · Pinyin: chěng néng
Tổng quan
phô trương khả năng | khoe khoang công lao
Nghĩa
Việt
- Cihui phô trương khả năng | khoe khoang công lao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炫耀自己的才能。《三國演義》第三一回:「袁尚欲於父前逞能,便舞雙刀,飛馬出陣,來往奔馳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓显示自己能干;卖弄本领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓显示自己能干;卖弄本领。
Eng
- CC-CEDICT to show off one's ability|to boast one's merits
- Cihui to show off one's ability; to boast one's merits