速冻
tốc đống
Hán Việt: tốc đống · Pinyin: sù dòng
Tổng quan
đông lạnh nhanh
用快速降低温度以保持食品新鲜特征和品质的方法。一般食品快速冷冻并保持在-18℃以下时,其组织内水分冻结成冰的晶粒较小,因而对食品组织的破坏程度较小,能起更好的保鲜作用。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đông lạnh nhanh
- Tần suất từ đông lạnh nhanh
- Biên soạn 速凍 sùdòng v. quick-freeze
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用快速降低温度以保持食品新鲜特征和品质的方法。一般食品快速冷冻并保持在-18℃以下时,其组织内水分冻结成冰的晶粒较小,因而对食品组织的破坏程度较小,能起更好的保鲜作用。
Eng
- Cihui to quick-freeze
- Tần suất từ 速凍 sùdòng v. quick-freeze , Wǒ mǎile xiē ∼ ¹jiǎozi. I bought some frozen dumplings
Đức
- Handedict Gefrier-