速凍

sù dòng tốc đống

Hán Việt: tốc đống · Pinyin: sù dòng

Tổng quan

đông lạnh nhanh

Cấu tạo: (tốc) + (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông lạnh nhanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用快速降低温度以保持食品新鲜特征和品质的方法。一般食品快速冷冻并保持在-18℃以下时,其组织内水分冻结成冰的晶粒较小,因而对食品组织的破坏程度较小,能起更好的保鲜作用。

Eng

  • CC-CEDICT to quick-freeze
  • Cihui to quick-freeze