速成

sù chéngtốc thành

Hán Việt: tốc thành · Pinyin: sù chéng

Tổng quan

học cấp tốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

将学习期限缩短,在短期内很快学完:~班。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在短期間內很快的完成。《荀子.強國》:「財物貨寶,以大為重,政教功名反是,能積微者速成。」

Cấu tạo: 速 (tốc) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xong việc mau lẹ.; khóa học cấp tốc , quy trình tăng tốc , sửa chữa nhanh , thành công ngay lập tức , đạt được trong thời gian ngắn; tốc thành: học cấp tốc; học cấp tốc; ong việc mau lẹ
  • Biên soạn 速成 sùchéng* attr. speeded-up educational program

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在短期間內很快的完成。《荀子.強國》:「財物貨寶,以大為重,政教功名反是,能積微者速成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将学习期限缩短,在短期内很快学完:~班。

Eng

  • JMdict rapid completion
  • JMdict intensive training
  • Cihui crash (course); accelerated (process); quick (fix); instant (success); to achieve in a short time
  • Tần suất từ 速成 sùchéng* attr. speeded-up educational program , Wǒ xiǎng shàng ∼ ¹bān. I'd like to enroll in a fast-track program. ◆v. complete/do rapidly

Đức

  • Handedict Intensiv-

ja

  • JMdict 速成(そくせい)

other

  • Nguồn khác Xong việc mau lẹ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

久延