速記
tốc kí
Hán Việt: tốc kí · Pinyin: sù jì
Tổng quan
tốc ký ối ghi chép đặc biệt, thật mau. tốc kí tốc kí ☆Lối ghi chép đặc biệt, thật mau. 1. tốc kí; ghi nhanh。用一種簡便的記音符號迅速地把話記錄下來。 2. phương pháp tốc kí; phương pháp ghi nhanh。速記的方法。
Nghĩa
Việt
- Cihui tốc kí tốc kí ☆Lối ghi chép đặc biệt, thật mau.
- Cihui tốc ký ối ghi chép đặc biệt, thật mau. tốc kí tốc kí ☆Lối ghi chép đặc biệt, thật mau. 1. tốc kí; ghi nhanh。用一種簡便的記音符號迅速地把話記錄下來。 2. phương pháp tốc kí; phương pháp ghi nhanh。速記的方法。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用簡略的符號,迅速記錄別人說話內容的方法,多用於演講或會議時。也稱為「速記學」、「速記術」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓用一种简便的记音符号和词语缩小符号迅速地把话记录下来。亦指快速记录。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓用一种简便的记音符号和词语缩小符号迅速地把话记录下来。亦指快速记录。
Eng
- CC-CEDICT shorthand
- Cihui shorthand
ja
- JMdict shorthand|stenography