速配
tốc phối
Hán Việt: tốc phối · Pinyin: sù pèi
Tổng quan
kết đôi nhanh | hẹn hò tốc độ | (thông tục) (Đài Loan) (một cặp đôi) rất hợp nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui kết đôi nhanh | hẹn hò tốc độ | (thông tục) (Đài Loan) (một cặp đôi) rất hợp nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合適、適合。如:「這雙鞋和這套衣服很速配。」「這兩個人看起來很速配。」
Eng
- CC-CEDICT fast matchmaking|speed dating|(coll.) (Tw) (of a couple) to be a good match
- Cihui fast matchmaking; speed dating; (coll.) (Tw) (of a couple) to be a good match