造假

zào jiǎtạo giả

Hán Việt: tạo giả · Pinyin: zào jiǎ

Tổng quan

làm giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制造赝品或假象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製造假的來偽裝真的。如:「中央銀行決定改良鑄幣技術,讓歹徒難以造假。」

Cấu tạo: 造 (tạo) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả mạo hàng thật
  • Tần suất từ làm giả , giả mạo hàng thật
  • Biên soạn lie; fib; fabricate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造假的來偽裝真的。如:「中央銀行決定改良鑄幣技術,讓歹徒難以造假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制造赝品或假象。

Eng

  • Cihui to counterfeit; to pass off a fake as genuine
  • Tần suất từ to counterfeit; to pass off a fake as genuine

Đức

  • Handedict fälschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

假人 · 假仙 · 假令 · 假体 · 假作 · 假使 · 假借 · 假像