造化

zào huà tạo hóa

Hán Việt: tạo hóa · Pinyin: zào huà

Tổng quan

(văn học) Tự nhiên | Đấng Tạo hóa | may mắn àm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«. tạo hoá tạo hoá ☆Làm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«.

Cấu tạo: (tạo) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) Tự nhiên | Đấng Tạo hóa | may mắn àm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«. tạo hoá tạo hoá ☆Làm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化育萬物的大自然。《淮南子.覽冥》:「又況夫官天地,懷萬物,而友造化,含至和。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「貧道有的是術法,乃造化所忌,卻要尋個大福氣的,承受得起,方好與他作為。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 福氣、幸運。《紅樓夢》第三六回:「寶玉果然是有造化的,能彀得他長長遠遠的伏侍他一輩子,也就罷了。」《文明小史》第二六回:「你說官府捉不得人,是我們中國人的造化嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创造演化,指自然界自身发展繁衍的功能造化者|造化神功; 指自然界造化钟神秀|以造化为大冶; 福分;命运有此善果,乃是你的造化|造化弄人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①创造演化,指自然界自身发展繁衍的功能造化者|造化神功。②指自然界造化钟神秀|以造化为大冶。③福分;命运有此善果,乃是你的造化|造化弄人。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) Nature; the Creator
  • CC-CEDICT good luck
  • Cihui (literary) Nature; the Creator

ja

  • JMdict creation|nature|the Universe