造化
tạo hóa
Hán Việt: tạo hóa · Pinyin: zào huà
Tổng quan
tạo hoá; tự nhiên; trẻ tạo; người tạo ra giới tự nhiên.; sáng tạo. [zào·hua] Hán Việt: TẠO HOÁ vận may; có phúc; may mắn; số đỏ. có phúc
①创造演化,指自然界自身发展繁衍的功能造化者, 造化神功。②指自然界造化钟神秀, 以造化为大冶。③福分; 命运有此善果,乃是你的造化, 造化弄人。
化育萬物的大自然。《淮南子.覽冥》:「又況夫官天地,懷萬物,而友造化,含至和。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「貧道有的是術法,乃造化所忌,卻要尋個大福氣的,承受得起,方好與他作為。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tạo hoá 造化 dt. đấng sáng tạo ra muôn loài, xưa thường được dịch là con tạo, trẻ tạo. Trẻ dầu chơi con tạo hoá, già lọ phục thuốc trường sinh. (Tự thán 78.5), Bành được thương thua: con tạo hoá, diều bay cá dảy: đạo tự nhiên. (Tự thán 103.3)‖ Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.6)‖ (Bảo kính 153.1, 162.6, 163.8)‖ (Cúc 217.2).; Làm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«.; (văn học) Tự nhiên; Đấng Tạo hóa; 1. tạo hoá; tự nhiên; trẻ tạo; người tạo ra giới tự nhiên. 2. sáng tạo. [zào·hua] Hán Việt: TẠO HOÁ vận may…
- Biên soạn 造化 zàohuà n. 1. Heaven 2. Mother Nature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化育萬物的大自然。《淮南子.覽冥》:「又況夫官天地,懷萬物,而友造化,含至和。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「貧道有的是術法,乃造化所忌,卻要尋個大福氣的,承受得起,方好與他作為。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 福氣、幸運。《紅樓夢》第三六回:「寶玉果然是有造化的,能彀得他長長遠遠的伏侍他一輩子,也就罷了。」《文明小史》第二六回:「你說官府捉不得人,是我們中國人的造化嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①创造演化,指自然界自身发展繁衍的功能造化者, 造化神功。②指自然界造化钟神秀, 以造化为大冶。③福分; 命运有此善果,乃是你的造化, 造化弄人。
Eng
- JMdict creation
- JMdict nature
- JMdict the Universe
- Cihui (literary) Nature; the Creator
- Tần suất từ 造化 zàohuà n. 1. Heaven 2. Mother Nature, , ►See also zàohua
Đức
- Handedict Glückskind
ja
- JMdict 造化(ぞうか)
other
- Nguồn khác Làm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời
- Nguồn khác »Tạo hoá gây chỉ cuộc hi trường«