造声

tạo thanh

Hán Việt: tạo thanh

Tổng quan

THÁO THINH Nói lên, nói chuyện. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 常敬長老初參時云:‘休經罷論僧常敬等參。’師當時不造聲。 Trưởng lão Thường Kính lúc mới tham nói: Dừng việc giảng kinh luận, tăng Thường Kính chờ tham vấn. Sư khi ấy không nói.

Cấu tạo: (tạo) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÁO THINH Nói lên, nói chuyện. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 常敬長老初參時云:‘休經罷論僧常敬等參。’師當時不造聲。 Trưởng lão Thường Kính lúc mới tham nói: Dừng việc giảng kinh luận, tăng Thường Kính chờ tham vấn. Sư khi ấy không nói.