造影

zào yǐng tạo ảnh

Hán Việt: tạo ảnh · Pinyin: zào yǐng

Tổng quan

tạo ảnh (cho uống hoặc tiêm chất thuốc cản quang để chụp X quang trong cơ thể người.)。通過口服或注射某些X射線不能透過的藥物,使某些器官在X射線下顯示出來,以便檢查疾病。 鋇餐造影 uống xun-phát ba-ri để chụp X quang

Cấu tạo: (tạo) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo ảnh (cho uống hoặc tiêm chất thuốc cản quang để chụp X quang trong cơ thể người.)。通過口服或注射某些X射線不能透過的藥物,使某些器官在X射線下顯示出來,以便檢查疾病。 鋇餐造影 uống xun-phát ba-ri để chụp X quang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过口服或注射某些x射线不能透过的药物,使某些器官在x射线下显示出来,以便检查疾病,例如钡餐造影。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通过口服或注射某些x射线不能透过的药物,使某些器官在x射线下显示出来,以便检查疾病,例如钡餐造影。

Eng

  • Cihui 造影 àoyǐng n. radiography

ja

  • JMdict contrast imaging