造情

tạo tình

Hán Việt: tạo tình

Tổng quan

tạo tình 造情 đgt. HVVT <từ cổ> lập tâm, nảy ra ý nghĩ. Điền địa nhà ta thấy đầy, tạo tình những ước được lâu ngày. (Bảo kính 177.2).

Cấu tạo: (tạo) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo tình 造情 đgt. HVVT <từ cổ> lập tâm, nảy ra ý nghĩ. Điền địa nhà ta thấy đầy, tạo tình những ước được lâu ngày. (Bảo kính 177.2).