造次

zào cì tạo thứ

Hán Việt: tạo thứ · Pinyin: zào cì

Tổng quan

(văn học) vội vã | bộp chộp ội vàng gấp rút. tháo thứ tháo thứ ☆Vội vàng gấp rút.

Cấu tạo: (tạo) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) vội vã | bộp chộp ội vàng gấp rút. tháo thứ tháo thứ ☆Vội vàng gấp rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倉卒、緊迫。《論語.里仁》:「君子無終食之間違仁,造次必於是,顛沛必於是。」《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「得賢則造次未安,不賢則秖更生亂。」 2.鹵莽。《三國演義》第七六回:「但言山城初附,民心未定,不敢造次興兵,恐失所守。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「礙著是頭一日來到,不敢就造次,只好眉梢眼角,做些功夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻率;莽撞此事万万不可造次; 仓促;匆忙为人质厚少文,造次不能以辞自达。
  • Tân Hoa Tự Điển ①轻率;莽撞此事万万不可造次。②仓促;匆忙为人质厚少文,造次不能以辞自达。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) hurried|rash
  • Cihui (literary) hurried; rash

ja

  • JMdict very short time|moment