造物

zào wù tạo vật

Hán Việt: tạo vật · Pinyin: zào wù

Tổng quan

may mắn | sáng tạo vũ trụ | thần (như đấng sáng tạo muôn loài) | Đấng Tạo Hóa àm ra mọi vật, chỉ ông trời. tạo vật tạo vật ☆Làm ra mọi vật, chỉ ông trời.

Cấu tạo: (tạo) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn | sáng tạo vũ trụ | thần (như đấng sáng tạo muôn loài) | Đấng Tạo Hóa àm ra mọi vật, chỉ ông trời. tạo vật tạo vật ☆Làm ra mọi vật, chỉ ông trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運氣。元.官大用《范張雞黍》第一折:「這是各人的造物,你管他怎麼!」《水滸傳》第三二回:「我的造物只如此偃蹇!只為殺了一個煙花婦人,變出得如此之苦!」 2.一種創造、主宰萬物的力量。宋.陸游〈鷓鴣天.家住蒼煙落照間〉詞:「元知造物心腸別,老卻英雄似等閑。」《聊齋志異.卷一.葉生》:「人生世上,祇須合眼放步,以聽造物之低昂而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人以为天造万物,因此称天为造物”造物应须日千变; 同造化”。命运这也是各人的造物,由不得人的。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古人以为天造万物,因此称天为造物”造物应须日千变。②同造化”。命运这也是各人的造物,由不得人的。

Eng

  • CC-CEDICT luck|to create the universe|god (as the creator of all things)|the Creator
  • Cihui 造物 àowù* n. the divine force that created the universe; Nature

ja

  • JMdict all things in nature|Creation